Lữ Vũ
吕武
| Tên gốc | 吕武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên mười bốn tuổi trọng sinh từ thời hiện đại về thời Xuân Thu, là quý tộc nhỏ tại đất Lữ, giữ vai trò chủ nhân trong gia tộc.
吕武
| Tên gốc | 吕武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên mười bốn tuổi trọng sinh từ thời hiện đại về thời Xuân Thu, là quý tộc nhỏ tại đất Lữ, giữ vai trò chủ nhân trong gia tộc.
比干
| Tên gốc | 比干 |
|---|
Tổ tiên của thị tộc Tử, là nhân vật lịch sử mà họ của Lữ Vũ bắt nguồn.
姬獳
| Tên gốc | 姬獳 |
|---|
Quốc quân nước Tấn, tức Tấn Cảnh Công, người đã ra lệnh cho các quý tộc tiêu diệt gia tộc họ Triệu.
赵庄姬
| Tên gốc | 赵庄姬 |
|---|
Người phụ nữ gả cho Triệu Trang Tử, người đã khơi mào cho việc các quý tộc nước Tấn cùng nhau tấn công gia tộc họ Triệu.
家老
| Tên gốc | 家老 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị lão thần trung thành lâu năm của gia tộc Lữ, chịu trách nhiệm quản lý gia nghiệp và hỗ trợ Lữ Vũ.
祖母
| Tên gốc | 祖母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Lữ Vũ, người thân duy nhất còn lại của hắn, nghiêm khắc và nắm giữ quyền quyết định trong gia đình.
石
| Tên gốc | 石 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quản lý cửa hàng tại thành Lữ, là người nhanh nhạy và lập tức nhận ra giá trị từ những phát minh của Lữ Vũ.
魏相
| Tên gốc | 魏相 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đích tử của Ngụy thị, con trai của Lữ Ký, nổi bật với sự thông tuệ và tác phong chuẩn mực của một đại quý tộc.
吕锜
| Tên gốc | 吕锜 |
|---|
Con trai của Ngụy Thọ, sau khi phân gia thì xưng là Lữ thị, phụ thân của Ngụy Tương.
魏寿
| Tên gốc | 魏寿 |
|---|
Thân phụ của Lữ Kỳ, thuộc dòng dõi Ngụy thị.
御彻
| Tên gốc | 御彻 |
|---|
Gia thần kiêm ngự thủ của Ngụy thị, người cẩn trọng và có trách nhiệm đánh giá rủi ro.
吕韩氏
| Tên gốc | 吕韩氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Lữ Vũ, người gả từ nhà họ Hàn vào gia tộc họ Lữ, đang chuẩn bị về thăm gia tộc mẹ để tìm kiếm sự hỗ trợ.
韩无忌
| Tên gốc | 韩无忌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trưởng tử của Hàn Quyết, hạ quân tướng nước Tấn, vì tay phải bị thương tật từ nhỏ nên nhường thân phận đích tử cho em trai và chọn lối sống tự do tự tại.
韩厥
| Tên gốc | 韩厥 |
|---|
Hạ quân tướng nước Tấn, một trong bát khanh hiện tại của nước Tấn, cha của Hàn Vô Kỵ.
韩起
| Tên gốc | 韩起 |
|---|
Em trai của Hàn Vô Kỵ, người thừa kế thân phận đích tử của nhà họ Hàn.
家老卓
| Tên gốc | 家老卓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vị gia lão trung thành của nhà họ Lữ, tận tâm quản lý việc nhà và lo lắng về các vấn đề lễ nghi, quà cáp.
晋景公
| Tên gốc | 晋景公 |
|---|
Quốc quân nước Tấn, người đã thực hiện việc điều chỉnh và cắt giảm các vị trí khanh vị trong triều đình.
士燮
| Tên gốc | 士燮 |
|---|
Thắng lợi giả trong cuộc tranh chấp quyền lực tại nước Tấn, được thăng chức làm Thượng quân tướng, thuộc dòng dõi范氏.
锉
| Tên gốc | 锉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một võ sĩ thuộc quyền sở hữu của gia tộc Lữ, có năng lực quan sát tinh tế và đánh giá cao tài năng chỉ huy quân đội của Lữ Vũ.
方
| Tên gốc | 方 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thợ thủ công dưới quyền gia tộc Lữ, nhận thấy Lữ Vũ là một lãnh chúa giàu có và rất coi trọng thợ thủ công.
賏
| Tên gốc | 賏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một hiền sĩ trung niên đến từ vùng đất của họ Triệu, mang theo một đứa trẻ và xin đầu quân cho gia tộc Lữ.
程婴
| Tên gốc | 程婴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật mạo hiểm mang theo đứa trẻ mồ côi nhà họ Triệu đến nương nhờ gia tộc Lữ, mang tâm địa cẩn trọng và có phần kiêng kỵ.
公孙杵臼
| Tên gốc | 公孙杵臼 |
|---|
Hiền sĩ thời Xuân Thu, người tương truyền đã tự nguyện hy sinh để bảo vệ huyết mạch nhà họ Triệu.
卓
| Tên gốc | 卓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia lão trung thành duy nhất hiện tại của nhà họ Lữ, tận tụy quản lý mọi công việc từ phân chia ruộng đất đến xây dựng.
青
| Tên gốc | 青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ trung thành được Lữ武 đề bạt làm quan quân tư binh trong gia tộc, là người theo sát Lữ gia từ thời kỳ khó khăn.
梁挈
| Tên gốc | 梁挈 |
|---|
Một tiểu lãnh đạo của gia tộc Lương, được đánh giá là có tính tình tham lam nhưng hoan nghênh việc buôn bán.
林
| Tên gốc | 林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, có nhiệm vụ canh gác và bảo vệ trong quá trình Lữ Vũ tiến hành thử nghiệm luyện kim.
直
| Tên gốc | 直 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, người thực hiện các mệnh lệnh chuẩn bị nguyên liệu như mỡ động vật cho các thí nghiệm của lãnh chúa.
扁鹊
| Tên gốc | 扁鹊 |
|---|
Danh xưng chung dành cho tổ chức y tế xuất thân từ nước Tần, nổi tiếng với kỹ thuật y thuật cao minh đi hành y khắp các nước chư hầu.
秦越人
| Tên gốc | 秦越人 |
|---|
Một nhân vật có y thuật cực kỳ cao siêu thuộc nước Tần, người đã được công nhận và gắn liền với danh hiệu Biển Thước.
黑夫1
| Tên gốc | 黑夫1 |
|---|
Độc giả ủng hộ tác phẩm.
凌
| Tên gốc | 凌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, người dẫn quân truy kích野人 vào sâu trong rừng.
豪
| Tên gốc | 豪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị lại cấp thấp tại thành Hoắc, chuyên trách giới thiệu tình hình buôn bán nô lệ cho Lữ Vũ.
斤原
| Tên gốc | 斤原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám công cai quản nô lệ tại thành Hoắc, người đứng ra thương lượng việc mua bán nô lệ với Lữ Vũ.
祁奚
| Tên gốc | 祁奚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu hiện tại của thành Hoắc, xuất thân từ công tộc nước Tấn, giữ chức trung quân úy, là một đại quý tộc.
原
| Tên gốc | 原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một viên quan lại kiêm giám công quản lý nô lệ tại thành Hoắc, xuất thân từ một gia tộc sa sút, rất coi trọng lễ nghĩa và sự tôn trọng.
栾书
| Tên gốc | 栾书 |
|---|
Trung quân tướng của nước Tấn, người nắm giữ lực lượng trung quân đóng quân tại thành Hoắc.
赵盾
| Tên gốc | 赵盾 |
|---|
Người từng có ơn tri ngộ và thưởng thức Hàn Quyết, thủ lĩnh đời trước của tông chủ nhà họ Triệu.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Nhân vật lịch sử xuất hiện trong suy nghĩ so sánh của Lữ Vũ về điển tích giết ngựa minh thề.
宋彬
| Tên gốc | 宋彬 |
|---|
Gia thần của nhà họ Ngụy, người xuất thân từ nước Tống, đi theo Ngụy Tương đến đất Lữ để quan sát và đánh giá năng lực của Lữ Vũ.
幽冥孤鱼
| Tên gốc | 幽冥孤鱼 |
|---|
Độc giả ủng hộ tác phẩm.
霍角
| Tên gốc | 霍角 |
|---|
Một tiểu quý tộc tham gia buổi giao lưu và có quan hệ buôn bán với Lương Khiết.
间原
| Tên gốc | 间原 |
|---|
Một tiểu quý tộc tham gia giao lưu, có quan hệ làm ăn thương mại.
原密
| Tên gốc | 原密 |
|---|
Một tiểu quý tộc có phong địa tại vùng Nguyên đầy rẫy người Địch, tính tình hay châm chọc và bất mãn với xung quanh.
荀罃
| Tên gốc | 荀罃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hạ quân tá của nước Tấn, xuất thân từ Trung Hành thị, là một đại quý tộc nắm giữ quyền lực trong quân đội.
晋灵公
| Tên gốc | 晋灵公 |
|---|
Vị vua tiền nhiệm của nước Tấn, người mà sau thời kỳ trị vì của ông, quốc quân nước Tấn trở nên yếu thế.
荀林父
| Tên gốc | 荀林父 |
|---|
Tổ tiên của dòng họ Trung Hành, từng làm người ngự cho Tấn Văn công.
晋文公
| Tên gốc | 晋文公 |
|---|
Vị vua bá chủ đời trước của nước Tấn, người từng thiết lập hệ thống ba quân ba hàng.
荀首
| Tên gốc | 荀首 |
|---|
Cố gia chủ của nhà Trí thuộc Trung Hành thị, cha của Tuân Oanh, đã qua đời vào năm trước.
荀庚
| Tên gốc | 荀庚 |
|---|
Cháu gọi Tuân Oanh bằng chú, người có quan lại cao hơn Tuân Oanh.
Lữ Vũ: Một thiếu niên mười bốn tuổi trọng sinh từ thời hiện đại về thời Xuân Thu, là quý tộc nhỏ tại đất Lữ, giữ vai trò chủ nhân trong gia tộc.
Truyện có 111 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Xuân Thu Đại Lĩnh Chủ bao gồm: Đất Lữ, Nước Tấn, Nước Đường, Nước Tần.