Tô Đồng
苏桐
| Tên gốc | 苏桐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính xuyên không đến thập niên 70, là trụ cột của gia đình, cương quyết bảo vệ các em gái và phản kháng lại sự áp bức của người thân.
穿越75,艰苦岁月里天天有肉吃
← Quay về trang truyện苏桐
| Tên gốc | 苏桐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính xuyên không đến thập niên 70, là trụ cột của gia đình, cương quyết bảo vệ các em gái và phản kháng lại sự áp bức của người thân.
苏敏
| Tên gốc | 苏敏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị lớn trong nhà, 16 tuổi, hiền lành và luôn lo lắng cho anh trai.
苏小丽
| Tên gốc | 苏小丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái út, 14 tuổi, hoạt bát và rất thương anh chị.
周淑琴
| Tên gốc | 周淑琴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Tô Đồng, người tham lam, cùng con trai gây áp lực và bòn rút gia đình nhân vật chính.
苏明书
| Tên gốc | 苏明书 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác cả của Tô Đồng, kẻ hèn hạ, hung hăng, muốn ép cháu gái đi lấy chồng để lấy tiền.
田福安
| Tên gốc | 田福安 |
|---|
Người được nhắc đến là gã khờ, đối tượng được dự định để kết hôn với Tô Mẫn.
苏江水
| Tên gốc | 苏江水 |
|---|
Kẻ hung hăng trong làng, hay đi cùng đám lưu manh làm càn.
张得开
| Tên gốc | 张得开 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đội trưởng làm việc theo kiểu hòa giải, cố gắng can thiệp vào chuyện gia đình nhà họ Tô, có xu hướng dĩ hòa vi quý.
苏明军
| Tên gốc | 苏明军 |
|---|
Cha quá cố của Tô Đồng, em trai của Tô Minh Thư, từng là người hay giúp đỡ gia đình anh trai khi còn sống.
罗桂花
| Tên gốc | 罗桂花 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Tô Giang Thủy.
胡跃进
| Tên gốc | 胡跃进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên trí thức đến từ Công xã, xuất thân từ gia đình có thế lực, chỉ đến nông thôn để lấy thành tích, tính cách nhàn rỗi.
老张
| Tên gốc | 老张 |
|---|
Một thanh niên trí thức sống cùng khu với Hồ Dược Tiến.
老王
| Tên gốc | 老王 |
|---|
Một thanh niên trí thức sống cùng khu với Hồ Dược Tiến.
徐大力
| Tên gốc | 徐大力 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hàng xóm của Tô Đồng, người đã giúp chạy đi báo tin cho đại đội trưởng.
周淑芬
| Tên gốc | 周淑芬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Tô Giang Thủy, người mù quáng bênh vực cháu.
杨章丘
| Tên gốc | 杨章丘 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu quân nhân từng tham gia kháng Mỹ viện Triều, nay là公安 (công an) lão luyện, chính trực, cương nghị, có tác phong quân đội.
许公安
| Tên gốc | 许公安 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công an trẻ, đồng nghiệp của Dương Chương Khâu, nhanh nhẹn, làm việc dưới quyền chỉ đạo của Dương.
舒老八
| Tên gốc | 舒老八 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dân binh trong đội, người được giao nhiệm vụ đi báo tin cho公安 (công an).
苏小燕
| Tên gốc | 苏小燕 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Tô Giang Thủy, đã lấy chồng ở huyện thành, là hy vọng cuối cùng của gia đình trong việc chạy chọt cứu em trai.
孙大炮
| Tên gốc | 孙大炮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người có chức quyền tại nhà máy 527, sẵn sàng hỗ trợ Tô Đồng mua bán cá và cung cấp công cụ vận chuyển.
老李
| Tên gốc | 老李 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Tôn Đại Pháo, người đầu tiên mua cá của Tô Đồng tại cổng nhà máy.
孙老
| Tên gốc | 孙老 |
|---|
Cựu xưởng trưởng nhà máy 527, là người có tiếng nói trọng lượng trong nhà máy, tính tình hào sảng.
庞科长
| Tên gốc | 庞科长 |
|---|
Trưởng khoa thu mua tại nhà máy 527, người có dáng vẻ béo lùn, tính toán chi li nhưng rất am hiểu việc lấy lòng lãnh đạo cấp trên.
侯二
| Tên gốc | 侯二 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tay buôn ở chợ đen chuyên cung cấp phiếu tem và các nhu yếu phẩm khan hiếm, thường xuyên phải đối phó với đội kiểm tra đầu cơ tích trữ.
翠花
| Tên gốc | 翠花 |
|---|
Nhân viên bán hàng tại quầy quần áo của Hợp tác xã cung ứng, người tò mò về nguồn gốc của Tô Đồng.
张得军
| Tên gốc | 张得军 |
|---|
Anh trai của đại đội trưởng, nhân viên làm việc tại nhà máy 527, phụ trách công việc đốt lò.
小燕
| Tên gốc | 小燕 |
|---|
Thành viên trong gia đình, vợ của Học Trung, chị gái của Tô Giang Thủy, đang ở thế khó xử giữa gia đình nhà chồng và gia đình nhà mẹ đẻ.
学忠
| Tên gốc | 学忠 |
|---|
Chồng của Tiểu Yến, có người cậu làm cán bộ, không muốn bị gia đình nhà vợ làm phiền vì chuyện bê bối của Tô Giang Thủy.
庞精忠
| Tên gốc | 庞精忠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trưởng khoa thu mua tại nhà máy 527, người có dáng vẻ béo lùn, tính toán chi li, rất am hiểu việc lấy lòng lãnh đạo và là khách hàng lớn của Tô Đồng.
张前进
| Tên gốc | 张前进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của đại đội trưởng Trương Đắc Khai, người làm việc tại trạm lương thực, tính tình dễ dãi.
罗大爷
| Tên gốc | 罗大爷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người gác cổng lâu năm tại nhà máy 527, có thái độ làm việc trách nhiệm.
刘春生
| Tên gốc | 刘春生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên bảo vệ tại Hợp tác xã Cung ứng, tính tình hống hách, hay ỷ thế hiếp người.
班开乔
| Tên gốc | 班开乔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó chủ nhiệm Hợp tác xã Cung ứng, người làm việc chuyên nghiệp và có khí chất nghiêm túc.
余世伟
| Tên gốc | 余世伟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên trẻ tuổi tại Hợp tác xã Cung ứng, người được班开乔 (Ban Khai Kiều) nâng đỡ và có ý định cất nhắc vào vị trí采购科 (phòng thu mua).
卢师父
| Tên gốc | 卢师父 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ thủ công tại Hợp tác xã Cung ứng, chuyên trách chế biến da thú.
卢松
| Tên gốc | 卢松 |
|---|
Nhân viên phòng thu mua sắp điều chuyển công tác.
粮食贩子
| Tên gốc | 粮食贩子 |
|---|
Kẻ cầm đầu đường dây buôn bán lương thực trái phép tại khu nhà cũ, có nguồn hàng từ kho lương thực nhà nước và có mối quan hệ với các nhóm kiểm tra.
猴子
| Tên gốc | 猴子 |
|---|
Thanh niên gầy gò, tay sai phụ trách canh giữ cổng và vận chuyển hàng hóa cho người buôn lương thực.
尤二
| Tên gốc | 尤二 |
|---|
Đối tác hoặc khách hàng thường xuyên của nhóm buôn lậu, có liên quan đến các hoạt động tại cửa nhà máy 527.
康队长
| Tên gốc | 康队长 |
|---|
Đội trưởng đội kiểm tra trật tự xã hội, kẻ mang băng đỏ chuyên tìm cách bắt bớ, sách nhiễu và trấn lột những người buôn bán tại chợ đen.
黎巴子
| Tên gốc | 黎巴子 |
|---|
Kẻ chuyên đi chỉ điểm, theo dõi các hoạt động mua bán trái phép để lập công với Đội trưởng Khang, là người có thái độ thù địch với Tô Đồng.
祁向南
| Tên gốc | 祁向南 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đàn ông trung niên đeo kính dày, có địa vị và quan hệ trong huyện, chuyên thu mua xương thú quý hiếm.
康大壮
| Tên gốc | 康大壮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu đội trưởng của Văn phòng chống đầu cơ, là kẻ côn đồ hung hãn trên thị trường đen.
陈学忠
| Tên gốc | 陈学忠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chồng của Tô Tiểu Yến, kẻ thao túng đứng sau thị trường đen, lợi dụng chức quyền tại xưởng chế biến thịt để trục lợi cá nhân.
罗老八
| Tên gốc | 罗老八 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ chuyên cung cấp giấy tờ và phiếu giả cho các hoạt động phi pháp tại chợ đen.
李媛媛
| Tên gốc | 李媛媛 |
|---|
Nữ thanh niên trí thức xinh đẹp tại khu Tri Thức Thanh Niên của công xã mà Tô Tiểu Lệ nhắc đến.
张慧玲
| Tên gốc | 张慧玲 |
|---|
Nữ thanh niên trí thức xinh đẹp tại khu Tri Thức Thanh Niên của công xã mà Tô Tiểu Lệ nhắc đến.
张兴元
| Tên gốc | 张兴元 |
|---|
Người dân sống ở phía Đông thôn, bị sập nhà do tuyết rơi quá dày.
李知青
| Tên gốc | 李知青 |
|---|
Nữ thanh niên tri thức được Tô Đồng giải cứu khỏi những kẻ lưu manh trên đường.
张知青
| Tên gốc | 张知青 |
|---|
Nữ thanh niên tri thức được Tô Đồng giải cứu, từng mua cá của hắn tại điểm tri thức.
Tô Đồng: Nhân vật chính xuyên không đến thập niên 70, là trụ cột của gia đình, cương quyết bảo vệ các em gái và phản kháng lại sự áp bức của người thân.
Truyện có 102 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Xuyên Qua 75, Gian Khổ Tuế Nguyệt Bên Trong Thiên Thiên Có Thịt Ăn bao gồm: Lâm Hà Thôn, Công xã, Thiên Trì Công Xã, Thanh Thủy Hà.