Waver Velvet
韦伯·维尔维特
| Tên gốc | 韦伯·维尔维特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên ma thuật sư mang trong lòng sự bất mãn và khao khát khẳng định bản thân, đã triệu hồi ra từ giả thông qua thánh di vật.
穿越刘备,死后和我说这是型月?
← Quay về trang truyện韦伯·维尔维特
| Tên gốc | 韦伯·维尔维特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên ma thuật sư mang trong lòng sự bất mãn và khao khát khẳng định bản thân, đã triệu hồi ra từ giả thông qua thánh di vật.
刘备
| Tên gốc | 刘备 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vị anh hùng thời Tam Quốc được triệu hồi làm từ giả trong cuộc chiến chén thánh, mang dáng vẻ uy nghiêm nhưng tính cách ôn hòa.
刘禅
| Tên gốc | 刘禅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái lớn của Lưu Bị sinh cùng Trân Khương, người từng náo loạn đòi gả cho Triệu Vân.
赵云
| Tên gốc | 赵云 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mãnh tướng đáng tin cậy của Lưu Bị, người lớn hơn Lưu Thiền 16 tuổi.
甘夫人
| Tên gốc | 甘夫人 |
|---|
Người vợ cũ của Lưu Bị.
甄姜
| Tên gốc | 甄姜 |
|---|
Người vợ sinh ra đại tiểu thư Lưu Thiền.
曹操
| Tên gốc | 曹操 |
|---|
Chư hầu mạnh mẽ thời Tam Quốc.
袁绍
| Tên gốc | 袁绍 |
|---|
Một trong những chư hầu lớn thời Tam Quốc.
诸葛
| Tên gốc | 诸葛 |
|---|
Đại biểu gia tộc phò tá Lưu Bị.
关
| Tên gốc | 关 |
|---|
Đại biểu gia tộc võ tướng phò tá Lưu Bị.
张
| Tên gốc | 张 |
|---|
Đại biểu gia tộc võ tướng phò tá Lưu Bị.
赵
| Tên gốc | 赵 |
|---|
Đại biểu gia tộc võ tướng phò tá Lưu Bị.
干将
| Tên gốc | 干将 |
|---|
Thợ đúc kiếm thời Xuân Thu, chồng của Mạc Xá.
莫邪
| Tên gốc | 莫邪 |
|---|
Thợ đúc kiếm thời Xuân Thu, vợ của Can Tương.
阖闾
| Tên gốc | 阖闾 |
|---|
Ngô Vương thời Xuân Thu.
韦伯
| Tên gốc | 韦伯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên ma vương trẻ tuổi khao khát được công nhận tài năng, vô tình triệu hồi Lưu Bị làm từ giả.
Waver Velvet: Một thiếu niên ma thuật sư mang trong lòng sự bất mãn và khao khát khẳng định bản thân, đã triệu hồi ra từ giả thông qua thánh di vật.
Truyện có 16 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Xuyên Qua Lưu Bị, Sau Khi Chết Cùng Ta Nói Đây Là Type-moon? bao gồm: Đông Mộc Thị, Hán Trung, Hoa Hạ, Đàn Khê.