Thẩm Tự
沈叙
| Tên gốc | 沈叙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính học giỏi, có trách nhiệm, sở hữu bằng kép, tính cách lạnh lùng, nghiêm túc và có phần giữ kẽ với người khác.
穿成男主的卷王前女友,咸鱼摆烂
← Quay về trang truyện沈叙
| Tên gốc | 沈叙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính học giỏi, có trách nhiệm, sở hữu bằng kép, tính cách lạnh lùng, nghiêm túc và có phần giữ kẽ với người khác.
王牌
| Tên gốc | 王牌 |
|---|
Hệ thống hỗ trợ nhân vật chính, tính cách hay càu nhàu và đôi khi vụng về.
冯琪琪
| Tên gốc | 冯琪琪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cùng phòng ký túc xá với Ôn Tri Lê, có mối quan hệ không tốt và tỏ ra ghen tị với cô.
扬百川
| Tên gốc | 扬百川 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn thân của Thẩm Tự, tính cách phóng khoáng, thích xã giao và hay trêu chọc người khác.
朱紫琼
| Tên gốc | 朱紫琼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng ký túc xá của Ôn Tri Lê.
杨涵美
| Tên gốc | 杨涵美 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng ký túc xá của Ôn Tri Lê.
沈康安
| Tên gốc | 沈康安 |
|---|
Em trai của Thẩm Tự, có thể trạng không được tốt.
温知梨
| Tên gốc | 温知梨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một nữ sinh chuyên ngành tiếng Anh xuyên sách, tính cách lười biếng nhưng thông minh và giỏi ứng biến, hiện đang đau đầu vì phải đối phó với hệ thống và bạn trai.
温齐铭
| Tên gốc | 温齐铭 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh cấp ba năm cuối, họ hàng xa của Cố Nghiên Chi, tính cách ngạo mạn, thích trêu chọc người khác nhưng thực chất học lực khá tốt.
蒋清湉
| Tên gốc | 蒋清湉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hoa khôi ngoại viện, là người theo đuổi cuồng nhiệt của Thẩm Tự, tính cách bộc trực và có phần hào sảng kiểu người miền Bắc.
顾妍枝
| Tên gốc | 顾妍枝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn học ở phòng bên cạnh, tính cách nhiệt tình, cởi mở và tốt bụng.
沈老爷子
| Tên gốc | 沈老爷子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ông nội của Thẩm Tự, tính cách慈和 và phóng khoáng, rất quan tâm đến đời sống tình cảm của cháu trai.
Thẩm Tự: Nam chính học giỏi, có trách nhiệm, sở hữu bằng kép, tính cách lạnh lùng, nghiêm túc và có phần giữ kẽ với người khác.
Truyện có 12 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.